Giới thiệu sản phẩmINTRODUCT
1. Toàn bộ tấm thép được cắt bằng laser, đục lỗ và gấp lại cạnh, làm cho cấu trúc thiết bị hợp lý hơn, lắp ráp chính xác hơn và hoạt động ổn định hơn. 2. Ổ đĩa chính thông qua vành đai đồng bộ, tốc độ cao, tiếng ồn thấp và an toàn. 3. Hệ điều hành màn hình cảm ứng PLC và giao diện người và điều khiển từ xa thuận tiện hơn (tùy chọn). 4, thiết kế nhân bản mới, dễ vận hành, rút ngắn thời gian vận hành và chuyển đổi, tính linh hoạt tuyệt vời và có thể sản xuất tất cả các loại hộp phức tạp. 5. Máy này ngoài việc làm hộp khóa đáy, cũng làm hộp dán cạnh và hộp dự phòng.
Chỉ số kỹ thuậtTECHNICAL INDICATORS
1, tốc độ dây: 300m/phút
2, giấy áp dụng: 180~650g/m2 bìa cứng, E loại ngói giấy (vi sóng)
B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3)
4, chế độ cho ăn giấy: cho ăn giấy liên tục tự động
5, phương pháp gấp: một, hai, bốn đường 180 độ, ba đường 135 độ đáy
6, Sử dụng chất kết dính: Loại dung môi
7, Điện cần thiết: AC380V, 4kw
8, Trọng lượng: 3000kg
9, Kích thước bên ngoài: 9000 × 1000 × 1400mm
10, Phạm vi đếm: 0~999999 (đếm hoàn toàn tự động)
Sơ đồ cấu trúcTECHNICAL INDICATORS
Thông số kỹ thuậtTECHNICAL INDICATORS
|
Thông số kỹ thuậtTechnical DatumKích thước: Freesize (Unit: mm) |
|||||||||
|
Mô hình Model |
Lớp hộp Box Type |
ATối đa A Max |
ATối thiểu A Min |
BTối đa B Max |
BTối thiểu B Min |
CTối đa C Max |
CTối thiểu C Min |
FTối đa F Max |
FTối thiểu F Min |
|
ZH-580S |
Một bên dán hộp Single Side Stickup Box(I) |
580 |
100 |
600 |
60 |
280 |
40 |
30 |
8 |
|
Các hộp cạnh hai bên (hình 2) Both Sides Stickup Box(II) |
450 |
80 |
600 |
60 |
450 |
80 |
30 |
10 |
|
|
Hộp đáy (hình 3) Lock Bottom Box(III) |
550 |
150 |
600 |
80 |
270 |
70 |
30 |
8 |
|
|
Trang chủCD/B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3) CD Box/File Folder(IV) |
600 |
180 |
460 |
100 |
400 |
100 |
460 |
80 |
|
|
ZH-780S |
Một bên dán hộp Single Side Stickup Box(I) |
780 |
150 |
700 |
60 |
380 |
70 |
30 |
8 |
|
Các hộp cạnh hai bên (hình 2) Both Sides Stickup Box(II) |
460 |
100 |
700 |
60 |
450 |
80 |
30 |
10 |
|
|
Hộp đáy (hình 3) Lock Bottom Box(III) |
750 |
180 |
700 |
80 |
370 |
70 |
30 |
8 |
|
|
Trang chủCD/B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3) CD Box/File Folder(IV) |
700 |
180 |
460 |
100 |
450 |
100 |
460 |
80 |
|
|
ZH-980S |
Một bên dán hộp Single Side Stickup Box(I) |
980 |
180 |
800 |
80 |
480 |
80 |
40 |
8 |
|
Các hộp cạnh hai bên (hình 2) Both Sides Stickup Box(II) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
|
Hộp đáy (hình 3) Lock Bottom Box(III) |
960 |
200 |
800 |
80 |
470 |
90 |
40 |
8 |
|
|
Trang chủCD/B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3) CD Box/File Folder(IV) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|

