Đầu đọc RFID tần số cao (13,56 MHz)
P / N:RFH-1332-114B




1. Tổng quan
RFID (Nhận dạng tần số vô tuyến) RH-1332-114B là đầu đọc RFID tần số cao không tiếp xúc được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng nhúng như đọc địa chỉ hoặc điều khiển tiệm cận AGV và các ứng dụng công nghiệp khác. Nó có thể hoạt động trong tất cả các loại môi trường khắc nghiệt. Đầu đọc RFID có khả năng chống va chạm và hoạt động ở tần số 13,56 MHz.
2. Các tính năng chính
Phù hợp với giao thức ISO 15693 và giao thức ISO/IEC 18000-3; Giao thức ISO 14443A.
Hỗ trợ NXP I. Mã SLI và các nhãn khác tuân thủ giao thức ISO15693.
Hỗ trợ đọc và ghi, không đọc sai dữ liệu.
RS232 với cáp (dài 1,0 mét), RS485 và Ethernet (TCP/IP) có thể được lựa chọn.
Ăng-ten RFID tích hợp (thiết kế tích hợp giữa đầu đọc và ăng-ten)
Khoảng cách đọc và ghi 70-90mm (môi trường công nghiệp), thời gian đọc và ghi dưới 20ms/8bit.
Đóng gói tốt IP65, vật liệu kỹ thuật PBT phù hợp cho các ứng dụng môi trường công nghiệp
3. Ứng dụng
AGV、 Đọc địa chỉ hoặc kiểm soát tiệm cận cho các ứng dụng nhận dạng vật liệu xe nâng và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
4. Bảng dữ liệu kỹ thuật
Tần số làm việc |
13,56 MHz |
Điện áp làm việc |
10-30Vdc |
Làm việc hiện tại |
< 0,2A |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Tiêu chuẩn ISO/IEC 15693và 14443A |
Tiêu chuẩn |
Chế độ ISO18000-3 |
. Khoảng cách đọc lớn |
70-90mm |
Thời gian đọc |
20 ms/ 8 bit |
Công suất bức xạ |
2W |
Giao diện |
Sản phẩm RS485;TCP / IP(tùy chọn) |
Hướng dẫn |
2 LED (LED đỏ cho điện, LED xanh để làm việc) |
Nhiệt độ hoạt động |
-20℃~+70℃ |
Nhiệt độ lưu trữ |
-20℃~+85℃ |
Độ ẩm hoạt động |
<95% |
Cáp điện |
5 lá chắn lõi (800mm(tùy chọn M12) |
Màu vỏ |
Nhà ở xanh |
Vật liệu nhà ở |
PBT + ABS |
Kích thước |
Như vẽ đính kèm |
Lớp IP |
TôiP65 Môi trường công nghiệp |
6. Biểu đồ dây
Số cáp |
cmùi |
Cấu hình pin |
2 |
Nâu |
Vin 9-30VDC |
4 |
BLue |
GND |
1 |
Trắng |
TX |
5 |
Màu xám |
RX |

7. Cảm biến RFID ở định dạng gói truyền thông của máy chủ
Định dạng thông báo dữ liệu này được sử dụng để giao tiếp giữa cảm biến RFID (HF) và máy chủ (bộ điều khiển). Máy chủ gửi lệnh (hạ lưu), phản hồi cảm biến RFID (thượng lưu). Cổng truyền thông có tốc độ truyền 9600, dữ liệu là 8 bit, không kiểm tra lẻ và bit dừng là 1 bit.
Định dạng lệnh
|
Khung đầu 01 |
Độ dài dữ liệu |
Dữ liệu 1 |
Dữ liệu 2 |
… |
Dữ liệu N |
Kiểm tra (CAL) |
Đóng khung FD |
Độ dài dữ liệu: Độ dài dữ liệu 1~N (=N);
Checksum (CAL): Lấy 8 bit thấp hơn từ độ dài dữ liệu đến tổng N (N+1 số).
Lưu ý: Dữ liệu là số thập lục phân trong bảng
1、Bắt đầuThoặcđọcthẻ
01 |
02 |
42 |
47 |
8B |
FD |
2、Dừng đọc thẻ
01 |
02 |
45 |
44 |
8B |
FD |
3、Đọc 15693 dữ liệu thẻ
01 |
03 |
54 |
52 |
Số khối (0-1 bit) |
CAL |
FD |
Trả lời
01 |
04 |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
CAL |
FD |
Từ đâu3 đến 6 bytes là dữ liệu đọc (4 bytes).
4、Viết 15693 dữ liệu thẻ
01 |
07 |
54 |
57 |
Số khối(0-1 bit) |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
CAL |
FD |
Nơi từ 6 đến 9 bytes là dữ liệu được viết (4 bytes)
Trả lời (thành công)
01 |
04 |
53 |
55 |
43 |
43 |
32 |
FD |
5、Đọc dữ liệu thẻ Mifare(Thẻ S70)
01 |
03 |
4D |
52 |
Số khối (Từ 00-3F) |
CAL |
FD |
Trả lời (thành công)
01 |
10 |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
CAL |
FD |
Nơi từ 3 đến 18 bytes là dữ liệu đọc (16 bytes).
6、Viếtmdữ liệu thẻ ifare(Thẻ S70)
01 |
13 |
4D |
57 |
Số khối (00-3F) |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
XNUMX |
CAL |
FD |
Nơi từ 6 đến 21 bytes là dữ liệu được viết (16 bytes).
Trả lời(thành công)
01 |
04 |
53 |
55 |
43 |
43 |
32 |
FD |
Mô tả:
1, Cảm biến RFID đọc thẻ tự động khi mở thẻ.
2, Cảm biến RFID tự động đọc dữ liệu được lưu trữ trong nhãn khi nhãn ở vùng đọc.
3, Cảm biến RFID tự động dừng đọc thẻ sau khi nhận lệnh dừng đọc và có thể khởi động lại đọc thẻ sau khi nhận lệnh đọc.
Khi sử dụng thẻ mifare, khối không thể đọc và viết bằng số khối 3+4+n (n=0, 1, 2...), nói cách khác, khối không thể đọc và viết bằng số khối 3, 7, 11....
