1, Cách sử dụng: Sản phẩm này phù hợp để đặt cố định các đơn vị điện với điện áp định mức AC 450/750V trở xuống.
2, Tiêu chuẩn sản phẩm: GB5023, 2-85 "Điện áp định mức 450/750V và dưới cáp cách điện PVC (dây) cáp (dây) để đặt cố định (dây)
3, Đặc điểm sử dụng sản phẩm: 1) Điện áp định mức U0/U được chia thành 450/750V và 300/500V. 2) Nhiệt độ hoạt động lâu dài cho phép của cáp: loại BV-105... không được vượt quá 105 ° C; Các mô hình khác... không nên vượt quá 70 ° C. 3) Nhiệt độ đặt cáp không được thấp hơn 0 ℃; 4) Bán kính uốn cho phép của cáp là: Đường kính ngoài của cáp (D) nhỏ hơn 25mm... không được nhỏ hơn 4D; Đường kính ngoài của cáp (D) là 25mm trở lên... không được nhỏ hơn 6D
4, mô hình cáp, tên và phạm vi sử dụng
|
model |
tên |
Phạm vi sử dụng |
| BV | Cáp cách điện PVC lõi đồng (dây) | Đặt cố định |
| BLV | Cáp cách điện PVC lõi nhôm (dây) | Đặt cố định |
| BVR | Đồng dẫn PVC cách điện cáp (dây) (wire) | Những dịp yêu cầu mềm khi đặt cố định |
| BVV | Đồng dẫn PVC cách điện PVC vỏ bọc cáp tròn (dây) | Đặt cố định |
| BLVV | Nhôm dẫn PVC cách điện PVC vỏ bọc cáp tròn PVC (dây) | Đặt cố định |
| BVVB | Đồng dẫn PVC cách điện PVC vỏ bọc cáp phẳng (dây) (wire) | Đặt cố định |
| BLVVB | Nhôm dẫn PVC cách điện PVC vỏ bọc cáp đồng bằng (dây) (wire) | Đặt cố định |
| BV-105 | Đồng lõi 105 ℃ PVC cách điện dây điện | Đặt cố định |
5, Phạm vi sản xuất
|
model |
Điện áp định mức V (V) |
Số lõi |
Phần danh nghĩa |
| BV | 300/500 | 1 | 0.5-1 |
| 450/750 | 1 | 1.5-300 | |
| BLV | 450/750 | 1 | 2.5-300 |
| BVR | 450/750 | 1 | 2.5-70 |
| BVV | 300/500 | 2、3、4、5 | 1.5-35 |
| BLVV | 300-500 | 1 | 2.5-10 |
| BVVB | 300-500 | 2、3 | 0.75-10 |
| BLVVB | 300/500 | 2、3 | 2.5-10 |
| BV-105 | 450/750 | 1 | 0.5-6 |