
Băng keo dán:
Sơn Đông Hongchang Tonghui Waterproof Technology Co, Ltd tập trung vào nghiên cứu và phát triển vật liệu chống thấm nước, phát triển keo nóng chảy, butyl keo loạt cuộn không thấm nước và băng keo đặc biệt, có thể làm tất cả các loại băng theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc điểm kỹ thuật Sử dụng:
Tên |
Mô hình |
Đặc điểm kỹ thuật (dày * rộng * dài) |
Cấu trúc |
Sử dụng |
Ghi chú |
Dải gia cố nắp |
HC-102 |
0.8MM*12CM*20M |
Phim cách ly |
Pre-Layered Anti-Adhesive Lớp bề mặt bên ngoài Tăng cường và sửa chữa |
|
Băng keo tự dính cao cấp |
HC-100 |
0.8MM*8CM*20M |
Phim cách ly |
Pre-placed chống viscose phim ngắn cạnh lap |
|
Băng keo cao phân tử (không có lốp) |
HC-60 |
0.7MM*8CM*20M |
Phim cách ly |
Cao phân tử tự dính phim không thấm nước tấm ngắn cạnh lap |
|
Băng keo polymer cao (dính một mặt) |
HC-80 |
0.5MM*8CM*20M |
Phim cách ly |
Cao phân tử tự dính phim tăng cường và cải thiện nhà không thấm nước |
|
Chỉ số kỹ thuật:
Số sê-ri |
Dự án |
Yêu cầu kỹ thuật |
||
1 |
Giữ dính min ≥ (25 ℃) |
540 |
||
2 |
Chịu nhiệt |
70 độ C, không chảy, không nhỏ giọt |
||
3 |
Nhiệt độ thấp linh hoạt -25oC |
Không nứt, không vỡ |
||
4 |
Sức mạnh lột N/mm |
Với màng keo ≥ |
1.2 |
|
Với tấm vữa xi măng ≥ |
1.5 |
|||
Với tấm thép màu ≥ | ||||
5 |
Độ bám dính N/MM ≥ |
1.0 |
||
6 |
Tỷ lệ duy trì sức mạnh lột% |
Xử lý nhiệt |
Với màng keo ≥ |
80 |
Với vữa ≥ | ||||
Với tấm thép màu ≥ | ||||
Xử lý kiềm, xử lý ngâm nước |
Với màng keo ≥ |
80 |
||
Với vữa ≥ | ||||
Với tấm thép màu ≥ | ||||
