


RH-70100 1. Kích thước bàn làm việc: 800 * 1100mm
1 . gōngCông nhân zuòLàm lạiđài chǐthước cùninch : 8 0 0 * 1 1 0 0 m m
2. Khu vực in ấn tối đa: 700X1000MM;
2, Khu vực in tối đa: 700x1000 mm;
2 、 zuìnhất haito YìnẤn xuaBàn chải miênmặt jìSản phẩm : 7 0 0 x 1 0 0 0 háoViệt chúng tôigạo ;
3.Max. Kích thước màn hình: 1000 * 1300
3. Kích thước màn hình tối đa: 1000 * 1300
3 . zuìnhất haito phimMàn hình mùMàn hình chǐthước cùninch : 1 0 0 0 * 1 3 0 0
4.Min.Kích thước màn hình: 550 * 650mm
4. Kích thước màn hình tối thiểu: 550 * 650mm
4 . zuìnhất xiǎonhỏ phimMàn hình mùMàn hình chǐthước cùninch : 5 5 0 * 6 5 0 m m
6. Chiều cao nâng khung: 300mm
6. Chiều cao nâng khung: 300mm
6 . Trang chủHộp JiàGiá đỡ tíĐề nghị shengThăng đicao mặc dùđộ : 3 0 0 m m
7. Áp suất không khí hoạt động: 0,3 Mpa. - 0,5 Mpa.
7. Áp suất không khí làm việc: 0.3Mpa. - 0.5Mpa.
7 . gōngCông nhân zuòLàm qìChi yađè : 0 . 3 Mã p một . - - 0 . 5 Mã p một 。
8. tiêu thụ không khí (0,6 mpa): 13 / chiếc
8. Tiêu thụ không khí (0,6 Mpa): 13/chiếc
8 . hàoTiêu thụ qìChi LiênSố lượng ( 0 . 6 zhàoTriệu bánhPa ) : 1 3 / zhīchỉ
9.Max. Độ dày sản phẩm: 0-20 MM; 0-50mm 2
9. Độ dày sản phẩm tối đa: 0-20 mm; 0-50 mm 2
9 . zuìnhất haito chǎnsản phiênphẩm hòudày mặc dùđộ : 0 - 2 0 m m ; 0 - 5 0 m m 2
10. Tốc độ công suất: 2.3KW
10. Công suất: 2.3kw.
1 0 . gōngCông việc lǜTỷ lệ : 2 . 3 K W 。
11.Voltage: 220V / 50HZ, cụm từ đơn
11. Điện áp: 220 volt/50 Hz, một pha
1 1 . diênđiện yađè : 2 2 0 phùPhục! / 5 0 hảHách zīViệt , ĐanĐộc thân thị trấnGiai đoạn
12. Chiều cao bảng: 820mm
12. Chiều cao bàn: 820mm
1 2 . lạiđài miênmặt đicao mặc dùđộ : 8 2 0 m m
13.Max. tốc độ in. 500-1200pcs / giờ
13. Tốc độ in tối đa.500-1200 chiếc/giờ
1 3 . zuìnhất haito dǎđánh YìnẤn sùTốc độ mặc dùđộ 。 5 0 0 - 1 2 0 0 giànchiếc / xiǎonhỏ shíKhi
14. Kích thước máy: 1600 * 1350 * 1280mm
14. Kích thước bàn: 1600 * 1350 * 1280mm
1 4 . JīMáy móc lạiđài chǐthước cùninch : 1 6 0 0 * 1 3 5 0 * 1 2 8 0 m m
15. Trọng lượng máy: 480Kg
15. Trọng lượng máy: 480kg
1 5 . JīMáy móc qìTrang chủ zhòngnặng LiênSố lượng : 4 8 0 K g
Lợi thế:
Ưu điểm:
YōuƯu shìThế :
1: Truyền tải in được điều khiển bởi động cơ điện, ổ đĩa vành đai đồng bộ, nhạy cảm với hành động, thậm chí tốc độ và có thể được điều chỉnh
1: ổ đĩa in được điều khiển bởi động cơ, ổ đĩa vành đai thời gian, hành động nhạy cảm, tốc độ đồng đều, có thể điều chỉnh
1 : YìnẤn xuaBàn chải chuánChuyển dòngDi chuyển Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễnbởi diênđiện JīMáy móc cũLái xe dòngDi chuyển , Âm nhạc同 bùBước dàiVới chuánChuyển dòngDi chuyển , dòngDi chuyển zuòLàm línhLinh chúng tôiMin , sùTốc độ mặc dùđộ Tháng MườiTất cả YúnQuân , kècó thể tiáoĐiều chỉnh
2: Máy lên và xuống được điều khiển bởi động cơ điện, điều khiển tần số, hoạt động trơn tru, máy cạo và lưỡi cạo có một thống đốc áp suất không khí, độ dày của in có thể được điều chỉnh
2: Máy được điều khiển bởi động cơ lên xuống, điều chỉnh tốc độ tần số và chạy trơn tru. Máy cạo và máy cạo có bộ điều chỉnh áp suất không khí, độ dày in có thể điều chỉnh được.
2 : JīMáy móc qìTrang chủ shàngtrên xiàxuống Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễn Nguyễnbởi diênđiện JīMáy móc cũLái xe dòngDi chuyển , BiànThay đổi pinTần số tiáoĐiều chỉnh sùTốc độ , VânVận chuyển Châu Âuquay phimPhẳng vènỔn định , nguacạo râu ĐạoDao hảvà nguacạo râu ĐạoDao yǒucó qìChi yađè tiáoĐiều chỉnh JiéPhần qìTrang chủ , YìnẤn xuaBàn chải hòudày mặc dùđộ kècó thể tiáoĐiều chỉnh 。
3: Hấp thụ để sửa nền in 4: Bàn làm việc có hệ thống điều chỉnh venire (có thể di chuyển lên và xuống, trái và phải, về phía trước và về phía sau) làm cho việc đăng ký chính xác và đơn giản hơn.
3: hấp phụ cố định mang 4: bàn làm việc có hệ thống điều chỉnh thuận tiện (có thể di chuyển lên xuống trái và phải về phía trước), làm cho overprinting chính xác hơn và đơn giản.
3 : xìViệt phùĐăng nhập gùCố định dìngĐịnh gà conHứa YìnẤn WùVật chất 4 : gōngCông nhân zuòLàm lạiđài làCông cụ yǒucó phùPhương Biàn便 decủa tiáoĐiều chỉnh JiéPhần XìSở TônThống nhất ( kècó thể shàngtrên xiàxuống zuǒtrái bạnphải Qiantrước hòusau YíChuyển dòngDi chuyển ) , shǐLàm tàobao YìnẤn nhómhơn giàthêm jīngTinh cái gìchắc chắn 、 JiǎnJane. ĐanĐộc thân 。
5: Với các thiết bị an ninh để làm cho đầu in dừng ở vị trí phần trên đáng tin cậy và an toàn hơn
5: Với thiết bị an toàn, làm cho đầu in dừng ở vị trí trên, đáng tin cậy hơn và an toàn hơn.
5 : dàiVới yǒucó Ānyên quánTất cả ZhuāngTrang chủ zhìĐặt , shǐLàm dǎđánh YìnẤn tócĐầu tíngDừng zhǐdừng zàiở shàngtrên bùTrang chủ wèiVị trí ZhiĐặt , nhómhơn kècó thể kàodựa vào nhómhơn Ānyên quánTất cả 。
6: Đơn vị điều khiển điện tử (ECU) là điều khiển trung tâm bởi vi máy tính, hoạt động của thiết bị hoàn chỉnh đơn giản hơn và linh hoạt hơn, dễ duy trì.
6: Bộ điều khiển điện tử (ECU) thông qua điều khiển tập trung máy vi tính, toàn bộ máy hoạt động đơn giản và linh hoạt, bảo trì thuận tiện.
6 : diênđiện zǐ子 khoangKiểm soát zhìChế độ ĐanĐộc thân nhân dân tệNguyên ( E C U ) cǎiKhai thác yòngdùng vũViệt JīMáy móc côBộ sưu tập zhōngtrung khoangKiểm soát zhìChế độ , ZhenjangToàn bộ JīMáy móc CaoChết tiệt. zuòLàm JiǎnJane. ĐanĐộc thân línhLinh HuóSống , vàViệt hùbảo vệ phùPhương Biàn便 。
7: Clip phía trước có thể được điều chỉnh về phía trước và về phía sau.
7: clip phía trước có thể được điều chỉnh trước và sau.
7 : Qiantrước giàTrang chủ kècó thể Qiantrước hòusau tiáoĐiều chỉnh JiéPhần 。
Mô tả sản phẩm: Máy này phù hợp cho in bảng giấy của thuốc lá, rượu vang, quà tặng và gói mỹ phẩm, in nhãn hiệu thương mại, lịch tường, sơn dầu, bàn phím máy tính, hình ảnh năm mới, giấy chuyển nhãn, trái phiếu nhãn, thẻ tín dụng.
Mô tả sản phẩm: Máy này thích hợp cho in các tông cho thuốc lá, rượu, quà tặng, bao bì mỹ phẩm, nhãn hiệu, lịch treo tường, tranh sơn dầu, bàn phím máy tính, tranh năm, giấy chuyển, giấy nhãn, thẻ tín dụng và in khác.