LLQ+W Loại Volume Modifier Giới thiệu chi tiếtCác chỉ số hiệu suất kỹ thuật chính đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn JB/T 7385, JJG 633;
Đường kính danh nghĩa: DN20~DN100;
Độ lặp lại tốt, tỷ lệ phạm vi rộng (1: 160), lưu lượng khởi động thấp và tổn thất áp suất nhỏ;
Với chức năng điều chỉnh PT, lấy mẫu nhiệt độ trong thời gian thực, kinh tế và thiết thực.
Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng với bảng thông số cơ bản như sau:
model
Thông số dòng chảy
Đường kính danh nghĩa (mm)
Phạm vi dòng chảy
(m³ / giờ)
Lưu lượng khởi động (m³/h)
Tổn thất áp suất tối đa (kPa)
Áp suất danh nghĩa (MPa)
Cách kết nối
LLQ-20 (Z)
G6
20
0.2~10
0.04
0.20
0.6
Chủ đề ống
LLQ-25 (Z)
G10
25
0.25~16
0.04
0.25
Chủ đề ống
G16
0.5~25
0.04
0.20
1.6
Pháp
LLQ-32 (Z)
G25
32
0.65~40
0.03
0.20
Pháp
LLQ-40 (Z)
G25
40
0.65~40
0.03
0.30
Pháp
LLQ-50 (Z)
G16
50
0.5~25
0.03
0.10
Pháp
G25
0.65~40
0.03
0.15
Pháp
G40
0.65~65
0.03
0.25
Pháp
G65
0.65~100
0.04
0.40
Pháp
LLQ-80 (Z)
G100
80
1.0~160
0.12
0.40
Pháp
G160
2.0~250
0.08
0.50
Pháp
LLQ-100 (Z)
G160
100
2.0~250
0.10
0.50
Pháp
G250
2.5~400
0.15
0.55
Pháp
Đường kính danh nghĩa: DN20~DN100;
Độ lặp lại tốt, tỷ lệ phạm vi rộng (1: 160), lưu lượng khởi động thấp và tổn thất áp suất nhỏ;
model
Thông số dòng chảy
Đường kính danh nghĩa (mm)
Phạm vi dòng chảy
(m³ / giờ)
Lưu lượng khởi động (m³/h)
Tổn thất áp suất tối đa (kPa)
Áp suất danh nghĩa (MPa)
Cách kết nối
LLQ-20 (Z)
G6
20
0.2~10
0.04
0.20
0.6
Chủ đề ống
LLQ-25 (Z)
G10
25
0.25~16
0.04
0.25
Chủ đề ống
G16
0.5~25
0.04
0.20
1.6
Pháp
LLQ-32 (Z)
G25
32
0.65~40
0.03
0.20
Pháp
LLQ-40 (Z)
G25
40
0.65~40
0.03
0.30
Pháp
LLQ-50 (Z)
G16
50
0.5~25
0.03
0.10
Pháp
G25
0.65~40
0.03
0.15
Pháp
G40
0.65~65
0.03
0.25
Pháp
G65
0.65~100
0.04
0.40
Pháp
LLQ-80 (Z)
G100
80
1.0~160
0.12
0.40
Pháp
G160
2.0~250
0.08
0.50
Pháp
LLQ-100 (Z)
G160
100
2.0~250
0.10
0.50
Pháp
G250
2.5~400
0.15
0.55
Pháp
