VIP Thành viên
Máy phát áp su?t ch?u nhi?t ?? cao
Máy phát áp su?t ch?u nhi?t ?? cao I. T?ng quan v? máy phát áp su?t ch?u nhi?t ?? cao Máy phát áp su?t ch?u nhi?t ?? cao là m?t lo?i c?m bi?n áp su?t
Chi tiết sản phẩm
Máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao

Máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao là một loại cảm biến áp suất sử dụng lõi áp suất chịu nhiệt độ cao hoặc lõi sapphire làm nguyên liệu đo áp suất, ứng dụng trong công nghiệp cũng rất rộng rãi, trong một số hơi nước nhiệt độ cao, bộ phận đo áp suất đường ống của chất lỏng nhiệt độ cao để thu thập tín hiệu áp suất.
II. Phạm vi áp dụng của máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao
Máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điều khiển thủy lực và khí nén, đo lường và kiểm soát mức chất lỏng, hóa dầu, bảo vệ môi trường, nén khí, tuần tra vận hành trạm điện, hệ thống phanh đầu máy, bộ nhiệt điện, công nghiệp nhẹ, máy móc, luyện kim, xây dựng tự kiểm soát, cấp nước điện áp không đổi, hệ thống kiểm soát và phát hiện tự động khác, kiểm tra và kiểm soát quá trình công nghiệp, kiểm tra áp suất phòng thí nghiệm, đo áp suất môi trường nhiệt độ cao như hơi nước, dầu nóng.
III. Nguyên tắc của máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao
Khi tín hiệu áp suất tác động lên cảm biến, cảm biến áp suất chuyển đổi tín hiệu áp suất thành tín hiệu điện, khuếch đại bằng khuếch đại chênh lệch và khuếch đại đầu ra, và cuối cùng là tín hiệu đầu ra hiện tại tiêu chuẩn 4-20mA tương ứng tuyến tính với áp suất mức của môi trường được đo (chất lỏng).
IV. Lựa chọn máy phát áp suất chịu nhiệt độ cao
| TX | Doanh nghiệp | ||||||
| miệng | Phạm vi chịu nhiệt độ | ||||||
| 1、0~200℃ 2、0~260℃ 3、0~300℃ |
|||||||
| Miệng S | Tín hiệu đầu ra | ||||||
| 1、 (0~5)VDC B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2) 3、 (0~10)mA 4. Ghi chú khác |
|||||||
| P miệng | Độ chính xác | ||||||
| 1、0.1% 2、0.2% 3、0.5% |
|||||||
| Miệng C | Cách kết nối quá trình | ||||||
| 1, Nam M20 × 1,5 (mặc định) 2, Nam G1/2 3, Nam NPT1/2 4, M27 × 2 (giao diện tiêu chuẩn màng tuôn ra) 5, Ghi chú khác |
|||||||
| V miệng | Cách hiển thị | ||||||
| 1. Không hiển thị (mặc định) 2, 0~100% chỉ dẫn tuyến tính 3, Màn hình LCD kỹ thuật số (LCD) 4, Hiển thị kỹ thuật số LCD 0~100% (LCD) 5, LED ống kỹ thuật số hiển thị 0~100% |
|||||||
| Miệng F | Lớp chống cháy nổ 1, loại tiêu chuẩn, không chống cháy nổ (mặc định) | ||||||
| An toàn bản địa (EXiaIICT4) Loại cách ly nổ (EXdIIBT4) |
|||||||
Yêu cầu trực tuyến
