Thiết bị kiểm tra tích hợp bồn chứa dầu cố định ODIMETE được nghiên cứu và sản xuất theo tiêu chuẩn doanh nghiệp CNPC Q/SY 08072017 để phát hiện van thở bể, thủy lựcVan an toànCác tham số liên quan như áp lực mở, lưu lượng, v. v.
Mẫu số: MST-300/2BN

ODMT tuân thủ các khái niệm doanh nghiệp về mở (open), tin cậy (depend), chuyên nghiệp (major), vượt thời gian (timeless), tập trung vào nghiên cứu và phát triển công nghệ về tăng áp khí nén, đổi mới sản phẩm và thực hành ứng dụng, trở thành nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp trong lĩnh vực kiểm soát chất lỏng toàn cầu.
Các sản phẩm của công ty chủ yếu có hai loại chính: một loại là thiết bị kiểm tra áp suất, một loại khác là thiết bị dập xi lanh tăng lực khí lỏng.
Các thông số kỹ thuật liên quan của thiết bị kiểm tra như sau:
1, Kiểm tra van thở, thủy lựcVan an toànQuy cách và lượng khí định mức của thiết bị chống cháy:
Đặc điểm kỹ thuật (DN), mm |
50 |
80 |
100 |
150 |
200 |
250 |
300 |
Lượng thông khí, m3/h |
150 |
300 |
500 |
1000 |
1800 |
2800 |
4000 |
Lưu ý: Thông lượng trong bảng này là thông lượng định mức khi thở ra và 0,5 lần khi thở ra khi hít vào. | |||||||
2, Mở lớp áp lực:
Mức áp suất mở của van thở thử nghiệm là:
Lớp |
Áp suất mở Ps, Pa |
Mã lớp |
1 |
+355,-295 |
Một |
2 |
+665,-295 |
B |
3 |
+980,-295 |
C |
4 |
+1375,-295 |
D |
5 |
+1765,-295 |
E |
CHÚ THÍCH 1: Dấu dương cho biết áp suất mở khi thở ra và dấu âm cho biết áp suất mở khi hít vào. | ||
Kiểm tra mức áp suất mở của van xả thủy lực:
Lớp |
Áp suất mở Ps, Pa |
Mã lớp |
1 |
+550,-490 |
Một |
2 |
+860,-490 |
B |
3 |
+1176,-490 |
C |
4 |
+1570,-490 |
D |
5 |
+1960,-490 |
E |
CHÚ THÍCH 1: Dấu dương có nghĩa là áp suất mở khi thở ra và dấu âm có nghĩa là áp suất mở khi hít vào. | ||
Kiểm tra tổn thất áp suất của điện trở cháy:
áp lực trong bể, Pa |
295 |
540 |
800 |
980 |
1300 |
1765 |
2000 |
Mất áp suất. Pa |
10 |
11 |
16 |
20 |
26 |
35 |
40 |
