VIP Thành viên
Máy khuấy từ C-MAGHS10
Tính năng dụng cụ: Máy khuấy từ sưởi ấm, bề mặt đĩa gốm liền mạch, hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ sưởi ấm. - Động cơ mạnh mẽ với 5 lít, 10 lít, 15 lít
Chi tiết sản phẩm
Tính năng dụng cụ:
Máy khuấy từ sưởi ấm, bề mặt đĩa gốm liền mạch, hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ sưởi ấm.
- Động cơ mạnh mẽ với 5 lít, 10 lít, 15 lít (H2O)
- Nhiệt độ an toàn cố định 550 ° C
- Cảnh báo nóng đang nóng, cẩn thận bị bỏng!
- Màn hình hiển thị kỹ thuật số cài đặt nhiệt độ (LED), độ chính xác điều khiển nhiệt độ cao
- Hiển thị số mã lỗi
- Bảng điều khiển nâng lên, làm cho tỷ lệ giải pháp văng vào bảng điều khiển nhỏ zui
- Được trang bị giao diện tiêu chuẩn DIN 12878, có thể kết nối với nhiệt kế điện tử tiếp xúc như ETS-D5 để hoàn thiện
Kiểm soát nhiệt độ mẫu
- Động cơ mạnh mẽ với 5 lít, 10 lít, 15 lít (H2O)
- Nhiệt độ an toàn cố định 550 ° C
- Cảnh báo nóng đang nóng, cẩn thận bị bỏng!
- Màn hình hiển thị kỹ thuật số cài đặt nhiệt độ (LED), độ chính xác điều khiển nhiệt độ cao
- Hiển thị số mã lỗi
- Bảng điều khiển nâng lên, làm cho tỷ lệ giải pháp văng vào bảng điều khiển nhỏ zui
- Được trang bị giao diện tiêu chuẩn DIN 12878, có thể kết nối với nhiệt kế điện tử tiếp xúc như ETS-D5 để hoàn thiện
Kiểm soát nhiệt độ mẫu
| Thông số kỹ thuật | |
| Khối lượng khuấy (H)2O) | |
| HS 4 | 5L |
| HS 7 | 10L |
| HS 10 | 15L |
| Công suất đầu vào/đầu ra của động cơ | 15 /1.5W |
| Hiển thị RPM | Chỉ số quy mô |
| Phạm vi tốc độ quay | 100-1,500 rpm |
| Kích thước lớn (Lx Ø) | |
| HS 4 | 30 x 8 mm |
| HS 7 | 80 x 10 mm |
| HS 10 | 80 x 10 mm |
| Chức năng sưởi ấm | |
| Công suất đầu ra nhiệt | |
| HS 4 | 250W |
| HS 7 | 1,000W |
| HS 10 | 1,500W |
| Tốc độ gia nhiệt (1 lít H2O) | |
| HS 4 | 2.5 K/min |
| HS 7/10 | 5K/min |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ (bề mặt đĩa) | 50- 500 °C |
| Thiết lập độ chính xác | ± 10 K |
| Nhiệt độ an toàn | 550 °C |
| Kiểm soát nhiệt độ chính xác | HS 7/ HS 10 ETS-D5/± 0.5K |
| Đĩa sưởi | |
| Chất liệu | Gốm sứ thủy tinh |
| Kích thước | |
| HS 4 | 100 x 100 mm |
| HS 7 | 180 x 180 mm |
| HS 10 | 260 x 260 mm |
| Tham số khác | |
| Kích thước tổng thể (W x D x H) | |
| HS 4 | 150 x 260 x 105 mm |
| HS 7 | 220 x 330 x 105 mm |
| HS 10 | 300 x 415 x 105 mm |
| Cân nặng | |
| HS 4 | 3 kg |
| HS 7 | 5 kg |
| HS 10 | 6 kg |
| Nhiệt độ môi trường cho phép | 5 - 40 °C |
| Độ ẩm tương đối cho phép | 80% |
| Lớp bảo vệ (DIN EN 60529) | IP 21 |
Yêu cầu trực tuyến
