1. Mô tả mô hình
NX-TJ /Φ※
① ②
① Tên mã: Accumulator Carrier
Đường kính ngoài của bộ tích lũy: Φ89~Φ426
2. Cấu trúc và kích thước tổng thể

3. Thông số kỹ thuật
Mô hình |
A |
B |
C |
ΦD |
Φ;D1 |
E |
F |
B1 |
L |
Mô hình tích lũy phù hợp |
Cân nặng (Kg) |
NX-TJ/Φ89 |
45 |
23 |
62.5 |
Φ60 |
2-Φ9 |
60 |
98 |
/ |
112 |
NXQ-0.4L~0.63L |
0.8 |
NX-TJ/Φ114 |
50 |
28 |
75 |
Φ60 |
2-Φ9 |
70 |
126 |
/ |
138 |
NXQ-1L |
1 |
NX-TJ/Φ152 |
65 |
35 |
96 |
Φ88 |
2-Φ13 |
113 |
162 |
/ |
178 |
NXQ-1.6~6.3L |
2 |
NX-TJ/Φ219 |
100 |
62 |
133 |
Φ125 |
4-Φ;17 |
160 |
226 |
22 |
252 |
NXQ-10L~40L |
7 |
NX-TJ/Φ299 |
100 |
62 |
173 |
Φ140 |
4-Φ17 |
200 |
306 |
22 |
332 |
NXQ-20L~100L |
12 |
NX-TJ/Φ351 |
120 |
70 |
212 |
Φ170 |
4-Φ17 |
280 |
360 |
30 |
412 |
NXQ-63L~160L |
20 |
NX-TJ/Φ426 |
120 |
70 |
237 |
Φ200 |
4-Φ17 |
300 |
435 |
30 |
462 |
NXQ-100L~250L |
24 |
4. Mô tả đặt hàng
① Khi đặt hàng phải ghi rõ tên đầy đủ của mã mô hình, chẳng hạn như: dung tích danh nghĩa của bộ tích lũy 25L, đường kính Φ299 vận chuyển: NX-TJ/Φ299. (bao gồm miếng đệm cao su)
b) Nếu còn yêu cầu đặc biệt về giá đỡ, xin bàn bạc với doanh nghiệp này.
Doanh nghiệp bảo lưu quyền thay đổi thiết kế, không thông báo thay đổi.
